制定及执行审计计划 / Lập và triển khai kế hoạch kiểm toán
- 根据公司风险评估制定年度及专项审计计划,编制审计方案及工作底稿。
- Xây dựng kế hoạch kiểm toán định kỳ và chuyên đề dựa trên đánh giá rủi ro; chuẩn bị chương trình kiểm toán và hồ sơ làm việc.
开展内部审计工作 / Thực hiện kiểm toán nội bộ
- 负责运营、财务及合规审计,评估内部控制体系,识别风险并提出改进建议。
- Thực hiện kiểm toán hoạt động, tài chính và tuân thủ; đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, nhận diện rủi ro và đề xuất giải pháp cải thiện.
审计报告及整改跟踪 / Báo cáo và theo dõi sau kiểm toán
- 编写审计报告,汇报审计结果,并跟踪整改措施落实情况。
- Lập báo cáo kiểm toán, trình bày kết quả với Ban lãnh đạo và theo dõi việc thực hiện các biện pháp khắc phục.
内部控制及风险管理 / Kiểm soát nội bộ và quản lý rủi ro
- 评估内部控制有效性,优化业务流程,为新项目提供风险控制建议。
- Đánh giá hiệu quả hệ thống kiểm soát nội bộ, cải tiến quy trình và tư vấn kiểm soát rủi ro cho các dự án mới.
团队管理与跨部门协作 / Quản lý đội ngũ và phối hợp liên phòng ban
- 指导团队成员,监督工作质量,并与相关部门协作开展审计及专项调查工作。
- Hướng dẫn và giám sát công việc của nhóm; phối hợp với các phòng ban trong các hoạt động kiểm toán và điều tra đặc biệt.